Treant Protector

Treant Protector
Rooftrellen


Support Initiator Durable Disabler Escape
Treant Protector
Gánh team
Hỗ trợ
Chịu đòn
Độ khó


25 +3.60

Strength

17 +1.80

Intelligence

15 +2.00

Agility

87 - 95

Sát thương

280

Tốc độ

1.1

Giáp

1.9

Tốc độ đánh

128

Đánh gần

1800 / 800

Tầm nhìn
Treant Protector là tướng Strength cận chiến giữ vai trò hỗ và cường hóa đồng đội với bộ kĩ năng sử dụng sức mạnh từ thiên nhiên.

Treant Protector Nature's Guise

Nature's Guise

Sử dụng lên bản thân hoặc đồng minh, cho khả năng tàng hình và gia tăng tốc độ di chuyển khi di chuyển ở gần cây.

Treant Protector Leech Seed

Leech Seed

Cấy lên đối phương một hạt mầm, mỗi lần nảy mầm hồi máu cho Treant và đơn vị đồng minh ở gần đồng thời gây sát thương cho chính mục tiêu đó.

Treant Protector Living Armor

Living Armor

Có thể sử dụng lên đồng minh hoặc công trình. Tăng khả năng hồi phục máu, giảm khả năng nhận sát thương.

Treant Protector Overgrowth

Overgrowth

Tất cả hạt giống nảy mầm xung quanh Treant, đối phương bị ảnh hưởng lập tức nhận sát thương và bị trói chân trong một khoảng thời gian ngắn.

Treant Protector Eyes In The Forest

Eyes In The Forest

Giúp Treant biến một cây thành mắt của team, cây đó sẽ cung cấp tầm nhìn cho team trong bán kính 700 vision. Skill này xuất hiện khi Treant có Aghanim's Scepter

Sử dụng Treant Protector

  • Sự khó chịu nhất mà Treant Protector gây ra cho đối thủ chính là kỹ năng Living Armor với khả năng giảm trừ sát thương cũng như hồi máu nhanh cho cả đồng đội và công trình mọi lúc mọi nơi.
  • Overgrowth được tung ra đúng lúc sẽ giúp đội bạn chiếm được lợi thế lớn trong giao tranh.

Đối đầu Treant Protector

  • Khi muốn đẩy trụ, phải liên tục tấn công cho đến khi trụ sập, nếu để trụ còn lại chỉ một ít máu, nó sẽ đầy lại nhanh chóng trước khi bạn kịp nhận ra, và thời gian bạn bỏ ra là công cốc.
  • Giữ khoảng cách với nhau trong giao tranh, đừng để cả đội đều dính Overgrowth của Treant Protector, đó thực sự là một thảm hoạ.
Các thông số
Level 1
Level 15
Level 25
Strength 25 75 111
Agility 15 43 63
Intelligence 17 42 60
Máu 625 1582 2266
Mana 221 548 782
Sát thương 87 - 95 137 - 145 173 - 181
Giáp 1.1 5.02 7.82
Giảm sát thương -6% -23% -32%