Dragon Knight

Dragon Knight
Davion


Carry Pusher Durable Disabler Initiator Nuker
Dragon Knight
Gánh team
Hỗ trợ
Chịu đòn
Độ khó


19 +2.80

Strength

15 +1.70

Intelligence

19 +2.20

Agility

50 - 56

Sát thương

290

Tốc độ

3.66

Giáp

1.7

Tốc độ đánh

128

Đánh gần

1800 / 800

Tầm nhìn
Dragon Knight tướng Strength cận chiến cực kì trâu bò nhờ lượng giáp cộng lớn của Dragon Blood. Đảm nhiệm vai trò tướng chính trong đội cùng khả năng hóa rồng làm choáng lâu, hắn là hung thần trong những pha giao tranh.

Dragon Knight Breathe Fire

Breathe Fire

Gây sát thương và giảm sức tấn công của đối thủ trước mặt Dragon Knight.

Dragon Knight Dragon Tail

Dragon Tail

Gây sát thương và làm choáng mục tiêu.

Dragon Knight Dragon Blood

Dragon Blood

Tăng tốc độ hồi máu và cộng thêm giáp cho Dragon Knight.

Dragon Knight Elder Dragon Form

Elder Dragon Form

Dragon Knight hóa rồng, được tăng thêm tốc độ di chuyển và tầm đánh cũng như có thêm các nội tại dựa trên cấp độ của Elder Dragon Form.

Sử dụng Dragon Knight

  • Dragon Knight có lượng máu thấp nhưng giáp dày nên hãy hạn chế ăn những đòn phép của đối phương.
  • Elder Dragon Form khiến Dragon Knight đẩy trụ rất tốt nhờ nội Corossive Breath.

Đối đầu Dragon Knight

  • Hãy sử dụng các kĩ năng phép để hạ gục Dragon Knight đầu trận đấu, ngăn hắn trở nên quá khỏe.
  • Làm choáng của Dragon Knight có tầm ngắn nhưng hãy cẩn thận khi hắn hóa rồng với tầm thi triển được gia tăng.
Các thông số
Level 1
Level 15
Level 25
Strength 19 58 86
Agility 19 49 71
Intelligence 15 38 55
Máu 511 1255 1787
Mana 195 504 725
Sát thương 50 - 56 89 - 95 117 - 123
Giáp 3.66 7.972 11.052
Giảm sát thương -18% -32% -40%